Montmorillonite là gì?

Montmorillonite là khoáng sét phyllosilicate 2:1 thuộc nhóm smectite - thành phần chính của bentonite và khoáng chất cơ bản để sản xuất Organoclay.

Định nghĩa Montmorillonit

Montmorillonit (công thức hóa học: (Na,Ca)₀.₃₃(Al,Mg)₂Si₄O₁₀(OH)₂·nH₂O) là khoáng sét nhóm smectite có cấu trúc lớp 2:1 - hai tấm silica tứ diện kẹp một tấm alumina bát diện. Cấu trúc TOT (tứ diện-bát diện-tứ diện) này cho phép thay thế đồng hình Al³⁺ bằng Mg²⁺ trong lớp bát diện, tạo ra điện tích lớp âm vĩnh viễn được cân bằng bởi các cation có thể trao đổi (Na⁺, Ca²⁺, K⁺) trong không gian giữa các lớp.

Tại sao Montmorillonite được sử dụng cho Organoclay

Khả năng trao đổi cation cao của Montmorillonite (CEC: 80–120 meq/100g) và lớp xen kẽ có thể mở rộng cho phép phản ứng trao đổi ion chuyển đổi nó thành Đất sét hữu cơ. Hình thái phiến sét lớn, phẳng (tỷ lệ khung hình 100–300:1) mang lại cho đất sét hữu cơ diện tích bề mặt cao và khả năng tạo gel hiệu quả ở tốc độ xử lý thấp.

Thuộc tính chính

Tài sảnGiá trị
Cấu trúc tinh thể2:1 TOT phyllosilicate (smectite)
Kích thước phiến sétChiều rộng 100–300 nm, độ THICKENT 1–2 nm
CEC80–120 meq/100g
Diện tích bề mặt riêng700–800 m2/g (lý thuyết)
Sưng trong nước15–20× thể tích khô (dạng Na)

Câu hỏi thường gặp

Montmorillonit có an toàn không?
Montmorillonite (bentonite) là GHS không độc hại và được phê duyệt để chế biến thực phẩm (E558 ở EU), mỹ phẩm và dược phẩm. Organoclay (montmorillonite biến tính) có đặc tính an toàn cơ bản tương tự. Giảm thiểu tiếp xúc với bụi trong quá trình xử lý bột (mặt nạ P2) - chứa 3% tinh thể silic là thành phần khoáng vi lượng.
Montmorillonite dùng để làm gì?
Công nghiệp: khoáng chất cơ bản cho bentonite (Chất tăng độ nhớt WBM) và đất sét hữu cơ (phụ gia điều chỉnh lưu biến cho lớp phủ, khoan OBM, mỡ bôi trơn). Môi trường: xử lý đất, hấp phụ kim loại nặng, lót đất sét. Tiêu dùng: chế biến thực phẩm (rượu E558), mỹ phẩm (mặt nạ), dược phẩm (tá dược), thức ăn chăn nuôi. Xây dựng dân dụng: tường vữa, đường hầm, HDD. Đất sét hữu cơ là gì →
Tên gọi khác của montmorillonite là gì?
Smectite (nhóm khoáng sản); bentonite (trầm tích đất sét thương mại chủ yếu là montmorillonite); montmorillonite natri/canxi (bằng cation chiếm ưu thế giữa các lớp); nanoclay (ứng dụng nanocomposite). Sau khi biến tính amoni bậc bốn: Đất sét hữu cơ, Đất sét hữu cơ, organobentonite, bentonite hữu cơ.

Liên quan: Bentonite là gì? · Organoclay là gì? · Hectorite là gì?

Organoclay từ Montmorillonite có độ tinh khiết cao